phòng không

  1. salle vide; maison inhabitée
  2. (lit.) chambre d'une jeune fille non mariée; chambre d'une femme dont le mari est absent
  3. défense antiaérienne
    • D. C. A Súng phòng không
      canon de D.C.A

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phòng không
Một binh sĩ đang canh gác tại trạm phòng không.